Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疰, chiết tự chữ CHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疰:
疰
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
疰 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 疰
(Danh) Tên một bệnh truyền nhiễm mạn tính.§ Cũng viết là chú 注.
(Danh) Tức lưu chú 流注: bệnh mụt nhọt ngoài da có mủ.
chú (gdhn)
Nghĩa của 疰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚ
1. bệnh sốt nhiệt (một loại bệnh ở trẻ em, thường xảy ra vào mùa hè.)。疰夏:中医指夏季长期发烧的病,患者多为小儿。多由排汗机能发生障碍引起。症状是持续发烧,食欲不振,消瘦,口渴,多尿,皮肤干热,天气愈 热体温愈高等。
方
2. mùa hạ nóng bức。疰夏:苦夏。
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚ
1. bệnh sốt nhiệt (một loại bệnh ở trẻ em, thường xảy ra vào mùa hè.)。疰夏:中医指夏季长期发烧的病,患者多为小儿。多由排汗机能发生障碍引起。症状是持续发烧,食欲不振,消瘦,口渴,多尿,皮肤干热,天气愈 热体温愈高等。
方
2. mùa hạ nóng bức。疰夏:苦夏。
Chữ gần giống với 疰:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疰
| chú | 疰: |

Tìm hình ảnh cho: 疰 Tìm thêm nội dung cho: 疰
