Chữ 疰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疰, chiết tự chữ CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疰:

疰 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疰

Chiết tự chữ chú bao gồm chữ 病 主 hoặc 疒 主 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疰 cấu thành từ 2 chữ: 病, 主
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chuá, chúa, chủ
  • 2. 疰 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 主
  • nạch
  • chuá, chúa, chủ
  • chú [chú]

    U+75B0, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 疰

    (Danh) Tên một bệnh truyền nhiễm mạn tính.
    § Cũng viết là chú
    .

    (Danh)
    Tức lưu chú : bệnh mụt nhọt ngoài da có mủ.
    chú (gdhn)

    Nghĩa của 疰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÚ
    1. bệnh sốt nhiệt (một loại bệnh ở trẻ em, thường xảy ra vào mùa hè.)。疰夏:中医指夏季长期发烧的病,患者多为小儿。多由排汗机能发生障碍引起。症状是持续发烧,食欲不振,消瘦,口渴,多尿,皮肤干热,天气愈 热体温愈高等。

    2. mùa hạ nóng bức。疰夏:苦夏。

    Chữ gần giống với 疰:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰 Tự hình chữ 疰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疰

    chú: 
    疰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疰 Tìm thêm nội dung cho: 疰