Chữ 炩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炩, chiết tự chữ RÀNG, RÀNH, RẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炩:

炩

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炩

炩

Chiết tự chữ 炩

Chiết tự chữ ràng, rành, rạnh bao gồm chữ 火 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炩 cấu thành từ 2 chữ: 火, 令
  • 火 hoả, hỏa
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+70A9, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling4;
    Việt bính: ;

    炩

    Nghĩa Trung Việt của từ 炩



    rạnh, như "lo rạnh rạnh" (vhn)
    ràng, như "rõ ràng" (gdhn)
    rành, như "rành mạch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 炩:

    㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炩

    衑, 烦, 烛, 烜, 烞, 烟, 烠, 烡, 烢, 烣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炩 Tự hình chữ 炩 Tự hình chữ 炩 Tự hình chữ 炩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炩

    ràng炩:rõ ràng
    rành炩:rành mạch
    rạnh炩:lo rạnh rạnh
    炩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炩 Tìm thêm nội dung cho: 炩