Chữ 炩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炩, chiết tự chữ RÀNG, RÀNH, RẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炩:
炩
Pinyin: ling4;
Việt bính: ;
炩
Nghĩa Trung Việt của từ 炩
rạnh, như "lo rạnh rạnh" (vhn)
ràng, như "rõ ràng" (gdhn)
rành, như "rành mạch" (gdhn)
Chữ gần giống với 炩:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炩
| ràng | 炩: | rõ ràng |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rạnh | 炩: | lo rạnh rạnh |

Tìm hình ảnh cho: 炩 Tìm thêm nội dung cho: 炩
