Từ: tầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ tầm:

寻 tầm挦 triêm, tầm浔 tầm荨 tầm尋 tầm鲟 tầm潯 tầm蕁 tầm, đàm燂 tầm燖 tầm蟫 dâm, tầm鱘 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tầm

tầm [tầm]

U+5BFB, tổng 6 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 尋;
Pinyin: xun2, xin2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 寻

Giản thể của chữ .

tầm, như "tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào" (gdhn)
tìm, như "tìm kiếm, tìm tòi" (gdhn)

Nghĩa của 寻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (尋)
[xín]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 6
Hán Việt: TẦM
tìm。义同"寻。
Ghi chú: 另见xún
Từ ghép:
寻短见 ; 寻开心 ; 寻思 ; 寻死 ; 寻死觅活
Từ phồn thể: (尋)
[xún]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: TẦM
1. tầm (đơn vị đo chiều dài, một tầm bằng tám thước, thời xưa)。古代长度单位,八尺叫一寻。
2. họ Tầm。姓。
3. tìm kiếm。找。
寻求
tìm kiếm
寻觅
tìm tòi
寻人
tìm người
Ghi chú: 另见xín
Từ ghép:
寻常 ; 寻访 ; 寻根究底 ; 寻机 ; 寻觅 ; 寻摸 ; 寻求 ; 寻味 ; 寻衅 ; 寻章摘句 ; 寻找

Chữ gần giống với 寻:

, , ,

Dị thể chữ 寻

,

Chữ gần giống 寻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寻 Tự hình chữ 寻 Tự hình chữ 寻 Tự hình chữ 寻

triêm, tầm [triêm, tầm]

U+6326, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撏;
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;

triêm, tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 挦

Giản thể của chữ .
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)

Nghĩa của 挦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撏)
[xián]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
挦扯。
lôi kéo; co kéo
挦鸡毛。
nhổ lông gà

Chữ gần giống với 挦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挦

,

Chữ gần giống 挦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦

tầm [tầm]

U+6D54, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潯;
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 浔

Giản thể của chữ .
tầm, như "tầm (bờ sông)" (gdhn)

Nghĩa của 浔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潯)
[xún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẦM

1. mép nước; bờ nước。水边。
江浔
bờ sông
2. Tầm (tên gọi khác của vùng Cửu Giang, Giang Tây, Trung Quốc)。江西九江的别称。

Chữ gần giống với 浔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浔

,

Chữ gần giống 浔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔

tầm [tầm]

U+8368, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕁;
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 荨

Giản thể của chữ .
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

Nghĩa của 荨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕁)
[qián]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊM
cây gai; dây gai。荨麻。
Từ ghép:
荨麻 ; 荨麻疹

Chữ gần giống với 荨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荨

,

Chữ gần giống 荨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨

tầm [tầm]

U+5C0B, tổng 12 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, xin2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 尋

(Động) Tìm.
◎Như: trảo tầm
tìm kiếm.
◇Vi Ứng Vật : Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích 滿, (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ ) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?

(Động)
Dùng tới, sử dụng.
◎Như: nhật tầm can qua ngày ngày dùng mộc mác (khí giới để đánh nhau), tương tầm sư yên sẽ dùng quân vậy.

(Động)
Vin vào, dựa vào.
◎Như: mạn cát diệc hữu tầm dây sắn bò lan dựa vào.

(Tính)
Bình thường.
◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

(Phó)
Gần, sắp.
◎Như: tầm cập sắp kịp.

(Phó)
Lại.
◎Như: tầm minh lại đính lời thề cũ.

(Phó)
Dần dần.
◎Như: bạch phát xâm tầm tóc đã bạc dần.

(Phó)
Thường, thường hay.
◇Đỗ Phủ : Kì Vương trạch lí tầm thường kiến, Thôi Cửu đường tiền kỉ độ văn , (Giang Nam phùng Lí Quy Niên ) Thường gặp tại nhà Kì Vương, Đã mấy lần được nghe danh ở nhà Thôi Cửu.(Liên) Chẳng bao lâu, rồi.
◇Hậu Hán Thư : Phục vi quận Tây môn đình trưởng, tầm chuyển công tào 西, (Tuân Hàn Chung Trần liệt truyện ) Lại làm đình trưởng Tây Môn trong quận, chẳng bao lâu đổi làm Công tào.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị đo chiều dài ngày xưa, bằng tám xích (thước).
◇Lưu Vũ Tích : Thiên tầm thiết tỏa trầm giang để, Nhất phiến hàng phan xuất Thạch Đầu , (Tây Tái san hoài cổ 西) (Quân Ngô đặt) nghìn tầm xích sắt chìm ở đáy sông, (Nhưng tướng quân đã thắng trận), một lá cờ hàng (của quân địch) ló ra ở thành Thạch Đầu.

(Danh)
Họ Tầm.

tầm, như "tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào" (vhn)
tìm, như "tìm kiếm, tìm tòi" (btcn)
tùm, như "tùm lum" (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)

Chữ gần giống với 尋:

, , , 𡬷,

Dị thể chữ 尋

,

Chữ gần giống 尋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋

tầm [tầm]

U+9C9F, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱘;
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 鲟

Giản thể của chữ .
tầm, như "tầm ngư" (gdhn)

Nghĩa của 鲟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱏、鱘)
[xún]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TẦM
cá tầm; cá chiên (một loài cá, phần lưng màu vàng hơi ngã xám, miệng nhỏ nhưng nhọn, phần lưng và phần bụng đều có những mảng vảy cứng. Là loài cá nước ngọt, một số sống ở biển vào mùa đông)。鲟鱼,背部黄灰色,口小而尖,背部 和腹部有大片硬鳞。生活在淡水中,有些入海越冬。

Chữ gần giống với 鲟:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲟

,

Chữ gần giống 鲟

, , , 鲿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟

tầm [tầm]

U+6F6F, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, yin2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 潯

(Danh) Bến sông, bờ nước.
◇Hoài Nam Tử
: Du ư giang tầm hải duệ (Nguyên đạo ) Đi chơi ở bến sông bờ biển.

(Danh)
Biệt danh của huyện Cửu Giang thuộc tỉnh Giang Tây.
tầm, như "tầm (bờ sông)" (vhn)

Chữ gần giống với 潯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 潯

,

Chữ gần giống 潯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯

tầm, đàm [tầm, đàm]

U+8541, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;

tầm, đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蕁

(Danh) Tầm ma cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.
§ Còn gọi là: thứ thảo , giảo nhân miêu .Một âm là đàm.

(Động)
Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử : Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu , (Thiên văn ) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.

tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕁

, ,

Chữ gần giống 蕁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁

tầm [tầm]

U+71C2, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2, xun2, tan2;
Việt bính: cim4 taam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 燂

(Danh) Hơi ấm.

(Động)
Nấu cho nóng.
◇Liêu trai chí dị
: Tầm thang thỉnh dục (Tiên nhân đảo ) Nấu nước mời tắm.

(Động)
Nướng, sấy.

Chữ gần giống với 燂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燂 Tự hình chữ 燂 Tự hình chữ 燂 Tự hình chữ 燂

tầm [tầm]

U+71D6, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2, qian2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 燖

(Động) Hâm nóng (thức ăn nguội).

(Động)
Ngâm thịt trong nước nóng.

(Động)
Ngâm nước nóng rồi vặt lông.
◎Như: tầm kê
ngâm nước nóng vặt lông gà.

tần, như "gà tần" (vhn)
tầm, như "tầm (hâm lại đồ)" (btcn)

Nghĩa của 燖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
1. nấu; chiên; xào。用火烧熟。
2. cạo lông; làm lông (bằng nước sôi)。方言,用开水烫后去毛。

Chữ gần giống với 燖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燖

𬊈,

Chữ gần giống 燖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燖 Tự hình chữ 燖 Tự hình chữ 燖 Tự hình chữ 燖

dâm, tầm [dâm, tầm]

U+87EB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, tan2, xun2;
Việt bính: taam4;

dâm, tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 蟫

(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).
§ Còn gọi là: bạch ngư
, bính ngư .Một âm là tầm.

(Phó)
Tầm tầm : (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.

Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。

Chữ gần giống với 蟫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Chữ gần giống 蟫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫

tầm [tầm]

U+9C58, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;

tầm

Nghĩa Trung Việt của từ 鱘

(Danh)tầm, dài hơn một trượng.
tầm, như "tầm ngư" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱘

,

Chữ gần giống 鱘

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱘 Tự hình chữ 鱘 Tự hình chữ 鱘 Tự hình chữ 鱘

Dịch tầm sang tiếng Trung hiện đại:

短程 《路程短的; 距离小的。》đạn đạo tầm ngắn
短程导弹。
海寻 《计量海洋水深的长度单位, 国际公制1海寻等于1. 852米(1/1, 000海里)。旧也作浔。》
《一定的范围。》
tầm mắt.
眼界。
《古代长度单位, 八尺叫一寻。》
范围; 限度; 界限; 距离 《周围界限。》
Tầm
《江西九江的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm

tầm:nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm𣅵:nói tầm phào
tầm:cây tầm xuân
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (hâm lại đồ)
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:tầm ma (cây han lá ngứa)
tầm:con tầm; tầm(tên một loại cua biển)
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư

Gới ý 33 câu đối có chữ tầm:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tầm Tìm thêm nội dung cho: tầm