Chữ 姘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姘, chiết tự chữ PHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姘:

姘 phanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姘

姘

Chiết tự chữ 姘

Chiết tự chữ phanh bao gồm chữ 女 并 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姘 cấu thành từ 2 chữ: 女, 并
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 并 tinh, tính, tịnh
  • phanh [phanh]

    U+59D8, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pin1;
    Việt bính: ping1;

    姘 phanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 姘

    (Động) Trai gái gian dâm vụng trộm với nhau.
    ◎Như: phanh cư 姘
    居 ăn ở với nhau như vợ chồng (không cưới hỏi chính thức).

    (Tính)
    Gian dâm vụng trộm.
    ◎Như: phanh phụ 姘婦.
    phanh, như "phanh cư, phan đầu (người yên lén)" (gdhn)

    Nghĩa của 姘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pīn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIỀN
    thông dâm; gian dâm。非夫妻关系而发生性行为。
    姘夫。
    dâm phu; gian phu.
    姘妇。
    dâm phụ.
    Từ ghép:
    姘居 ; 姘识 ; 姘头

    Chữ gần giống với 姘:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Chữ gần giống 姘

    婦, 媠, 媚, 媛, 媜, 媝, 媞, 媟, 媡, 媘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姘 Tự hình chữ 姘 Tự hình chữ 姘 Tự hình chữ 姘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姘

    phanh姘:phanh cư, phan đầu (người yên lén)
    姘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姘 Tìm thêm nội dung cho: 姘