Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 燕窝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燕窝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燕窝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànwō] tổ yến (thức ăn quý hiếm)。金丝燕在海边岩石间筑的巢,是金丝燕吞下海藻后吐出的胶状物凝结而成的,是一种珍贵的食品。有祛痰止咳的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en: 
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến:yến anh
én:chim én

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)
燕窝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燕窝 Tìm thêm nội dung cho: 燕窝