Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 爪子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎ·zi] chân (của động vật)。动物的有尖甲的脚。
鸡爪子
chân gà
猫爪子
chân mèo
鸡爪子
chân gà
猫爪子
chân mèo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 爪子 Tìm thêm nội dung cho: 爪子
