Từ: mét khối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mét khối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: métkhối

Nghĩa mét khối trong tiếng Việt:

["- Đơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài 1 mét."]

Dịch mét khối sang tiếng Trung hiện đại:

《平方或立方的简称, 一般指平方米或立方米。》một mét khối đất đá.
土石方。
立米; 立方 《立方米的简称。》
土方 《挖土、填土、运土的工作量通常都用立方米计算, 一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程, 有时也简称土方。》
土石方 《土方、石方的总称。》
《俗指电表、水表等指示的数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mét

mét𠼽:mét (phạm quy)
mét󰔩:tái mét

Nghĩa chữ nôm của chữ: khối

khối:khối đá; một khối
khối:khối đá; một khối
mét khối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mét khối Tìm thêm nội dung cho: mét khối