Chữ 瘧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘧, chiết tự chữ NGƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘧:

瘧 ngược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘧

Chiết tự chữ ngược bao gồm chữ 病 虐 hoặc 疒 虐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘧 cấu thành từ 2 chữ: 病, 虐
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ngước, ngược
  • 2. 瘧 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 虐
  • nạch
  • ngước, ngược
  • ngược [ngược]

    U+7627, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
    Việt bính: joek6;

    ngược

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘧

    (Danh) Bệnh sốt rét.
    ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘧

    ,

    Chữ gần giống 瘧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘧

    ngược:ngỗ ngược
    瘧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘧 Tìm thêm nội dung cho: 瘧