Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘧, chiết tự chữ NGƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘧:
瘧
Biến thể giản thể: 疟;
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
瘧 ngược
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
瘧 ngược
Nghĩa Trung Việt của từ 瘧
(Danh) Bệnh sốt rét.ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘧:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘧
疟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘧
| ngược | 瘧: | ngỗ ngược |

Tìm hình ảnh cho: 瘧 Tìm thêm nội dung cho: 瘧
