Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骤, chiết tự chữ SẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骤:
骤
Biến thể phồn thể: 驟;
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6;
骤 sậu
Pinyin: zou4, zhou4;
Việt bính: zaau6 zau6;
骤 sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 骤
Giản thể của chữ 驟.Nghĩa của 骤 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 24
Hán Việt: SẬU
1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
驰骤
phi
2. cấp tốc; mau chóng。急速。
暴风骤雨。
mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
狂风骤起
bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
脸色骤变。
nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
Từ ghép:
骤然
Số nét: 24
Hán Việt: SẬU
1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
驰骤
phi
2. cấp tốc; mau chóng。急速。
暴风骤雨。
mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
狂风骤起
bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
脸色骤变。
nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
Từ ghép:
骤然
Chữ gần giống với 骤:
骤,Dị thể chữ 骤
驟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤
| sậu | 骤: | sậu biến, sậu nhiên (đột ngột) |

Tìm hình ảnh cho: 骤 Tìm thêm nội dung cho: 骤
