Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 骤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骤, chiết tự chữ SẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骤:

骤 sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骤

Chiết tự chữ sậu bao gồm chữ 马 聚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骤 cấu thành từ 2 chữ: 马, 聚
  • sụ, tọ, tụ, xụ, xủ
  • sậu [sậu]

    U+9AA4, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驟;
    Pinyin: zou4, zhou4;
    Việt bính: zaau6 zau6;

    sậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 骤

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 24
    Hán Việt: SẬU
    1. phi; chạy nhanh (ngựa)。(马)奔跑。
    驰骤
    phi
    2. cấp tốc; mau chóng。急速。
    暴风骤雨。
    mưa gió dữ dội; mưa to gió lớn.
    3. đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên。突起;忽然。
    狂风骤起
    bỗng nhiên gió thổi rất mạnh
    脸色骤变。
    nét mặt bỗng nhiên thay đổi.
    Từ ghép:
    骤然

    Chữ gần giống với 骤:

    ,

    Dị thể chữ 骤

    ,

    Chữ gần giống 骤

    , , , , , , 驿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤 Tự hình chữ 骤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤

    sậu:sậu biến, sậu nhiên (đột ngột)
    骤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骤 Tìm thêm nội dung cho: 骤