Từ: 白衣冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白衣冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白衣冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyīguān] đồ trắng (mặc khi đến chia buồn trong đám tang)。吊丧的冠服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
白衣冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白衣冠 Tìm thêm nội dung cho: 白衣冠