Từ: 不大离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不大离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不大离 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdàlí] 1. xấp xỉ; gần; khá; ngang nhau。差不多;相近。
两个孩子的身量不大离。
sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau
2. tương đối; kha khá; tàm tạm。 还算不错。
这块地的麦子长得不大离。
lúa mạch ở mảnh ruộng này mọc cũng kha khá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
不大离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不大离 Tìm thêm nội dung cho: 不大离