Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 爪尖儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎjiānr] móng; chân giò。用做食物的猪蹄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 爪尖儿 Tìm thêm nội dung cho: 爪尖儿
