Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无孔不入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无孔不入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无孔不入 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúkǒngbùrù] Hán Việt: VÔ KHỔNG BẤT NHẬP
chỗ nào cũng nhúng tay vào; lợi dụng tất cả mọi dịp (ví với sự lợi dụng mọi cơ hội để làm điều xấu)。比喻利用一切机会(多指做坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
无孔不入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无孔不入 Tìm thêm nội dung cho: 无孔不入