Chữ 亦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亦, chiết tự chữ DIỆC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亦:

亦 diệc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亦

亦

Chiết tự chữ 亦

Chiết tự chữ diệc bao gồm chữ 亠 丿 亅 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亦 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 丿, 亅, 八
  • 亠 đầu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 亅 quyết
  • 八 bát, bắt
  • diệc [diệc]

    U+4EA6, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    亦 diệc

    Nghĩa Trung Việt của từ 亦

    (Phó) Cũng, cũng là.
    ◎Như: trị diệc tiến, loạn diệc tiến 治
    亦進亂亦進 trị cũng tiến lên, loạn cũng tiến lên.
    ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tương kiến thì nan biệt diệc nan 相見時難別亦難 (Vô đề kì tứ 無題其四) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó.

    (Phó)
    Lại.
    § Tương đương với hựu 又.
    ◎Như: diệc tương hữu dĩ lợi ngô quốc hồ 亦將有以利吾國乎 lại cũng có lấy lợi nước ta ư?

    (Phó)
    Chỉ có, chỉ, chẳng qua.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Giang hồ hậu diêu lạc, Diệc khủng tuế tha đà 江湖後搖落, 亦恐歲蹉跎 (Kiêm gia 蒹葭) Rồi khi tàn tạ linh lạc ở sông hồ, Chỉ là sợ cho năm tháng lần lữa.

    (Phó)
    Đã, rồi.
    § Tương đương với dĩ kinh 已經.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thảo lộ diệc đa thấp, Chu ti nhưng vị thu 草露亦多濕, 蛛絲仍未收 (Độc lập 獨立) Sương móc trên cỏ đã ẩm ướt nhiều rồi, Nhưng tơ nhện vẫn chưa rút về.

    (Phó)
    Suy cho cùng, rốt cuộc.
    § Tương đương với tất cánh 畢竟.(Liên) Dù cho, tuy nhiên.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Họa sư diệc vô số, Hảo thủ bất khả ngộ 畫師亦無數, 好手不可遇 (Phụng tiên lưu thiếu phủ tân họa san thủy chướng ca 奉先劉少府新畫山水障歌) Họa sư mặc dù đông vô số, Tay giỏi không thể gặp.

    (Trợ)
    Đặt ở giữa câu, dùng để thư hoãn ngữ khí.

    (Tính)
    Tích lũy, chồng chất, nhiều đời.
    § Thông dịch 奕.
    ◎Như: diệc thế 亦世 nhiều đời, lũy thế.

    (Danh)
    Họ Diệc.
    diệc, như "diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 亦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 6
    Hán Việt: DIỆC
    1. cũng。也(表示同样);也是。
    反之亦 然
    ngược lại cũng vậy
    人云亦 云
    bắt chước y chang; người nói ta cũng theo.
    2. họ Diệc。姓。
    Từ ghép:
    亦步亦趋 ; 亦庄亦谐

    Chữ gần giống với 亦:

    㐫, 交, 亥, 亦, 产,

    Chữ gần giống 亦

    典, 夔, 虁, 其, 具, 樂, 彑, 彖, 肃, 敖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亦 Tự hình chữ 亦 Tự hình chữ 亦 Tự hình chữ 亦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亦

    diệc亦:diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng)

    Gới ý 39 câu đối có chữ 亦:

    家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    亦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亦 Tìm thêm nội dung cho: 亦