Từ: 黄了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄了 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángle] thất bại; không kết quả; đi đong。失败; 完蛋了; 无结果; 化为泡影。
这个计划再拖下去就黄了.
Nếu kế hoạch này mà lần lữa nữa thì đi đong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
黄了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄了 Tìm thêm nội dung cho: 黄了