Từ: 早已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早已 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎoyǐ] 1. từ lâu; sớm đã。很早已经;早就。
你要的东西,我早已给你准备好了。
đồ đạc anh cần, tôi đã chuẩn bị cho anh từ lâu rồi.
我早已准备好了。
tôi đã chuẩn bị từ lâu.
这种式样早已过时。
kiểu này đã lỗi thời từ lâu.
2. trước kia; trước đây。早先;以前。
现在大家用钢笔写字,早已都用毛笔。
bây giờ mọi người đều dùng bút máy, trước kia toàn dùng bút lông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
早已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早已 Tìm thêm nội dung cho: 早已