Từ: 抓紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuājǐn] nắm chắc; nắm vững。紧紧地把握住,不放松。
抓紧时间
nắm chắc thời gian
抓紧学习
nắm vững việc học
抓紧生产
nắm chắc sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
抓紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓紧 Tìm thêm nội dung cho: 抓紧