Từ: 笃学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃学 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔxué] chăm học; siêng học; chuyên tâm học tập。专心好学。
笃学不倦。
chăm học không biết mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
笃学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃学 Tìm thêm nội dung cho: 笃学