Từ: 片断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 片断 trong tiếng Trung hiện đại:

[piànduàn] 1. mẩu; một đoạn; đoạn ngắn。整体当中的一段(多指文章、小说、戏剧、生活、经历等)。
2. nhỏ nhặt; vụn vặt; nhỏ nhặt; không hoàn chỉnh。零碎;不完整。
片断经验。
kinh nghiệm vụn vặt.
片断的社会现象。
hiện tượng xã hội nhất thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
片断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 片断 Tìm thêm nội dung cho: 片断