Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 版籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnjí] 1. hộ khẩu; sổ hộ khẩu。登记户口、土地的簿册。
2. lãnh thổ; biên cương; biên giới。泛指领土、疆域。
3. sách vở; thư tịch。书籍。
2. lãnh thổ; biên cương; biên giới。泛指领土、疆域。
3. sách vở; thư tịch。书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 版籍 Tìm thêm nội dung cho: 版籍
