Từ: 牙膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yágāo] kem đánh răng。刷牙时用的膏状物,用甘油、牙粉、白胶粉、水、糖精、淀粉等制成,装在金属或塑料的软管理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
牙膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙膏 Tìm thêm nội dung cho: 牙膏