Từ: 揭发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揭发 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēfā] vạch trần; lột trần; tố giác (người xấu việc xấu)。揭露(坏人坏事)。
揭发罪行。
vạch trần tội lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
揭发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭发 Tìm thêm nội dung cho: 揭发