Cao su chống va đập cửa

Từ: 重听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重听 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngtīng] lảng tai; nặng tai; nghễnh ngãng。听觉迟钝。
他有点重听,你说话得大声点儿。
anh ấy hơi lảng tai, anh phải nói to lên một tý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
重听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重听 Tìm thêm nội dung cho: 重听