Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 重听 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngtīng] lảng tai; nặng tai; nghễnh ngãng。听觉迟钝。
他有点重听,你说话得大声点儿。
anh ấy hơi lảng tai, anh phải nói to lên một tý.
他有点重听,你说话得大声点儿。
anh ấy hơi lảng tai, anh phải nói to lên một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 重听 Tìm thêm nội dung cho: 重听
