Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúěr] người cầm đầu; người chủ minh ước; đầu đảng。执牛耳:古代诸侯订立盟约,要每人尝一点牲血,主盟的人亲手割牛耳取血,故用 "执牛耳"指盟主,后来泛指在某一方面居领导地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
牛耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛耳 Tìm thêm nội dung cho: 牛耳