Từ: 牵强附会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵强附会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵强附会 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānqiǎngfùhuì] gò ép; gán ghép; chắp vá; miễn cưỡng phụ hoạ。把关系不大的事物勉强地扯在一起;勉强比附。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
牵强附会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵强附会 Tìm thêm nội dung cho: 牵强附会