Cao su chống va đập cửa

Chữ 菑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菑, chiết tự chữ TAI, TRI, TRẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菑:

菑 tri, trại, tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菑

Chiết tự chữ tai, tri, trại bao gồm chữ 草 甾 hoặc 艸 甾 hoặc 艹 甾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 甾
  • tháu, thảo, xáo
  • tai
  • 2. 菑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 甾
  • tháu, thảo
  • tai
  • 3. 菑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 甾
  • thảo
  • tai
  • tri, trại, tai [tri, trại, tai]

    U+83D1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, zai1, zi4;
    Việt bính: zi1 zoi1;

    tri, trại, tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 菑

    (Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.

    (Danh)
    Phiếm chỉ ruộng.
    ◇Vương Duy
    : Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri , (Tích vũ võng xuyên trang tác ) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.

    (Danh)
    Họ Tri.

    (Tính)
    Đen.
    § Thông truy .
    ◇Tuân Tử : Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã , , (Tu thân ) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.

    (Tính)
    Cây cỏ rậm rạp, sum suê.
    ◇Hoài Nam Tử : Tri trăn uế (Bổn kinh ) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.

    (Động)
    Trừ cỏ khai khẩn.(Một âm là trại.

    (Danh)
    Cây khô chết đứng chưa đổ.

    (Danh)
    Tường vây quanh.

    (Động)
    Dựng lên, kiến lập.

    (Động)
    Bổ ra, tách ra.Một âm là tai.

    (Danh)
    Tai họa, tai nạn.
    § Thông tai .
    ◇Sử Kí : Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ? , , (Du hiệp liệt truyện ) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?

    (Động)
    Làm hại, nguy hại.
    § Thông tai .
    ◇Trang Tử : Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi , (Nhân gian thế ) Hại người thì người hại lại.
    § Cũng viết là .

    Nghĩa của 菑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRI
    1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。

    2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。

    Chữ gần giống với 菑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 菑

    , , , ,

    Chữ gần giống 菑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑

    菑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菑 Tìm thêm nội dung cho: 菑