Từ: 明火執仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明火執仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 火 • 執 • 仗

minh hỏa chấp trượng
Giữa lửa chiếu sáng cầm vũ khí. Hình dung công khai cướp đoạt hoặc phóng túng làm càn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Doanh quan trứ cấp đạo: Tịnh phi minh hỏa chấp trượng, chẩm toán thị đạo?
營官著急道: 並非明火執杖, 怎算是盜? (Đệ nhất nhất nhất hồi) Quan doanh vội vàng nói: Nó không hề đốt đuốc cầm gậy, sao lại cho là kẻ cướp được?

Nghĩa của 明火执仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínghuǒzhízhàng] Hán Việt: MINH HOẢ CHẤP TRƯỢNG
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp ban ngày。点着火把,拿着武器,公开活动(多指抢劫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng仗:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng仗:trượng phu
明火執仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明火執仗 Tìm thêm nội dung cho: 明火執仗