Từ: vân du bốn phương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vân du bốn phương:
Dịch vân du bốn phương sang tiếng Trung hiện đại:
行脚 《(和尚)云游西方。》游方 《云游四方。》thầy tu đi vân du bốn phương.
游方僧。
hoà thượng đi vân du bốn phương.
游方和尚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: du
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 媮: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 悠: | du dương |
| du | 愉: | du khoái (đẹp ý) |
| du | 揄: | |
| du | 攸: | Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết) |
| du | 柚: | |
| du | 榆: | du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng) |
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| du | 渝: | du (thay đổi) |
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 牏: | du (lỗ, hố) |
| du | 猷: | |
| du | 瑜: | cẩn du (tên một loại ngọc đẹp) |
| du | 窬: | |
| du | 腴: | phong du (mập); cao du (phì nhiêu) |
| du | 腧: | phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người) |
| du | 臾: | tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc) |
| du | 萸: | du (mấy thứ cây) |
| du | 蝓: | con phù du |
| du | 蝣: | con phù du |
| du | 諛: | du mị (nịnh hót) |
| du | 谀: | du mị (nịnh hót) |
| du | 踰: | |
| du | 逾: | du dương |
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 䣭: | du (mưu kế) |
| du | 鍮: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bốn
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bốn | 𦊚: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phương
| phương | 匚: | phương (bộ thủ: hộp đựng đồ) |
| phương | 坊: | |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |
| phương | 方: | bốn phương |
| phương | 枋: | phương (gỗ xẻ vuông) |
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
| phương | 鈁: | phương (chất francium) |
| phương | 钫: | phương (chất francium) |
| phương | 魴: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
| phương | 鲂: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
Gới ý 23 câu đối có chữ vân:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: vân du bốn phương Tìm thêm nội dung cho: vân du bốn phương
