Chữ 铠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铠, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铠:

铠 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铠

铠

Chiết tự chữ 铠

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 金 岂 hoặc 钅 岂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 岂
  • 金 ghim, găm, kim
  • 岂 khải, khỉ, khởi
  • 2. 铠 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 岂
  • 钅 kim
  • 岂 khải, khỉ, khởi
  • khải [khải]

    U+94E0, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎧;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    铠 khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 铠

    Giản thể của chữ 鎧.
    khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)

    Nghĩa của 铠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎧)
    [kǎi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHẢI
    áo giáp。铠甲。
    Từ ghép:
    铠甲

    Chữ gần giống với 铠:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铠

    𮸛, 鎧,

    Chữ gần giống 铠

    铂, 铏, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铠

    khải铠:khải giáp (áo thép)
    铠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铠 Tìm thêm nội dung cho: 铠