Chữ 铠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铠, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铠:
铠
Biến thể phồn thể: 鎧;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
铠 khải
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
铠 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 铠
Giản thể của chữ 鎧.khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Nghĩa của 铠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎧)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
áo giáp。铠甲。
Từ ghép:
铠甲
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
áo giáp。铠甲。
Từ ghép:
铠甲
Chữ gần giống với 铠:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铠
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |

Tìm hình ảnh cho: 铠 Tìm thêm nội dung cho: 铠
