Từ: 蒲伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ phục
Bò (dùng cả chân tay, đầu gối mà xê dịch). ☆Tương tự:
bồ bặc
匐,
tất hành
行.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
蒲伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲伏 Tìm thêm nội dung cho: 蒲伏