Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: than vãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than vãn:
Nghĩa than vãn trong tiếng Việt:
["- Kể lể dài dòng để phàn nàn."]Dịch than vãn sang tiếng Trung hiện đại:
哀怨 《因委屈而悲伤怨恨。》叹息 《叹气。》
书
嗟 《叹息。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn
| vãn | 娩: | uyển vãn (thuỳ mị) |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
| vãn | 輓: | than vãn, ai vãn |

Tìm hình ảnh cho: than vãn Tìm thêm nội dung cho: than vãn
