Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应时 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngshí] 1. hợp thời; đúng dịp。适合时令的。
应时小菜
rau theo mùa; rau đúng vụ
应时货品
hàng hoá theo mùa
2. đúng kỳ; đúng hạn; đúng lúc; đúng giờ。符合规定时间。
他一连多日没吃过应时饭,没睡过安生觉。
mấy ngày liền nó không hề ăn cơm đúng giờ, không hề ngủ ngon giấc.
3. lập tức; tức khắc。立刻;马上。
车子一歪,应时他就摔了下来。
xe vừa nghiêng, anh ấy đã ngã ngay lập tức.
应时小菜
rau theo mùa; rau đúng vụ
应时货品
hàng hoá theo mùa
2. đúng kỳ; đúng hạn; đúng lúc; đúng giờ。符合规定时间。
他一连多日没吃过应时饭,没睡过安生觉。
mấy ngày liền nó không hề ăn cơm đúng giờ, không hề ngủ ngon giấc.
3. lập tức; tức khắc。立刻;马上。
车子一歪,应时他就摔了下来。
xe vừa nghiêng, anh ấy đã ngã ngay lập tức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 应时 Tìm thêm nội dung cho: 应时
