Từ: 牵累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵累 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlěi] 1. liên luỵ; liên can; liên quan。因牵制而使受累。
家务牵累。
việc nhà làm luỵ.
2. dính dáng; dính dấp; dính vào; liên luỵ。因牵连而使受累;连累。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
牵累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵累 Tìm thêm nội dung cho: 牵累