Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牵累 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlěi] 1. liên luỵ; liên can; liên quan。因牵制而使受累。
家务牵累。
việc nhà làm luỵ.
2. dính dáng; dính dấp; dính vào; liên luỵ。因牵连而使受累;连累。
家务牵累。
việc nhà làm luỵ.
2. dính dáng; dính dấp; dính vào; liên luỵ。因牵连而使受累;连累。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵
| khiên | 牵: | cái khiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 牵累 Tìm thêm nội dung cho: 牵累
