Từ: 狂放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂放:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 放

Nghĩa của 狂放 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángfàng] phóng đãng, phóng túng; buông thả; vô độ; không chừng mực。任性放荡。
性情狂放。
tính tình phóng đãng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 
狂放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂放 Tìm thêm nội dung cho: 狂放