Chữ 疣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疣, chiết tự chữ BƯỚU, VƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疣:

疣 vưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疣

Chiết tự chữ bướu, vưu bao gồm chữ 病 尤 hoặc 疒 尤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疣 cấu thành từ 2 chữ: 病, 尤
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • vưu
  • 2. 疣 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 尤
  • nạch
  • vưu
  • vưu [vưu]

    U+75A3, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, you4;
    Việt bính: jau4
    1. [贅疣] chuế vưu;

    vưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 疣

    (Danh) Bướu.
    ◎Như: chuế vưu
    thịt thừa mọc ở ngoài da.

    bướu, như "cái bướu; bướu cổ" (gdhn)
    vưu, như "vưu (mụn cơm khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 疣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肬)
    [yóu]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: VƯU
    cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)。皮肤病,病原体是一种病毒,症状是皮肤上出现跟正常的皮肤颜色相同的或黄褐色的突起,表面干燥而粗糙,不疼不痒,多长在面部、头部或手背等处。也叫肉赘,通 称瘊子。

    Chữ gần giống với 疣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Dị thể chữ 疣

    ,

    Chữ gần giống 疣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疣

    bướu:cái bướu; bướu cổ
    vưu:vưu (mụn cơm khô)
    疣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疣 Tìm thêm nội dung cho: 疣