Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疣, chiết tự chữ BƯỚU, VƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疣:
疣
Pinyin: you2, you4;
Việt bính: jau4
1. [贅疣] chuế vưu;
疣 vưu
Nghĩa Trung Việt của từ 疣
(Danh) Bướu.◎Như: chuế vưu 贅疣 thịt thừa mọc ở ngoài da.
bướu, như "cái bướu; bướu cổ" (gdhn)
vưu, như "vưu (mụn cơm khô)" (gdhn)
Nghĩa của 疣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肬)
[yóu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: VƯU
cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)。皮肤病,病原体是一种病毒,症状是皮肤上出现跟正常的皮肤颜色相同的或黄褐色的突起,表面干燥而粗糙,不疼不痒,多长在面部、头部或手背等处。也叫肉赘,通 称瘊子。
[yóu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: VƯU
cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)。皮肤病,病原体是一种病毒,症状是皮肤上出现跟正常的皮肤颜色相同的或黄褐色的突起,表面干燥而粗糙,不疼不痒,多长在面部、头部或手背等处。也叫肉赘,通 称瘊子。
Dị thể chữ 疣
肬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疣
| bướu | 疣: | cái bướu; bướu cổ |
| vưu | 疣: | vưu (mụn cơm khô) |

Tìm hình ảnh cho: 疣 Tìm thêm nội dung cho: 疣
