Từ: 晶体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晶 • 体

Nghĩa của 晶体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtǐ] tinh thể; pha lê。原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形。如食盐、石英、云母、明矾。也叫结晶体或结晶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh晶:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
晶体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晶体 Tìm thêm nội dung cho: 晶体