Từ: 闭架式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭架式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭架式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjiàshì] cách mượn sách (phương thức người giữ thư viện cho mượn sách. Người đọc điền vào phiếu mượn sách, người quản lý đến kệ sách lấy sách giao cho người đọc)。图书馆的一种借阅方式。由读者填写借书条交管理员到书架上取书,交给 读者阅览。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
闭架式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭架式 Tìm thêm nội dung cho: 闭架式