đại tuyết
Tuyết rơi nhiều.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Sóc phong xuy Quế thủy, Đại tuyết dạ phân phân
朔風吹桂水, 大雪夜紛紛 (Chu trung dạ tuyết hữu hoài 舟中夜雪有懷).Tên một tiết trong hai mươi bốn tiết khí, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyết rơi nhiều.
Nghĩa của 大雪 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tuyết rơi nhiều (trong 24 giờ đồng hồ tuyết rơi dày khoảng 5 mm)。指24小时内降雪量达5毫米以上的雪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |

Tìm hình ảnh cho: 大雪 Tìm thêm nội dung cho: 大雪
