Từ: triển khai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ triển khai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: triểnkhai

triển khai
Mở ra, trải ra.
◇Lí Văn Úy 蔚:
Lai đáo giá nguyệt đài thượng, tương tịch tử triển khai, đãi ngã thụy nhất giáo gia
上, 開, 咱 (Yến thanh bác ngư 魚, Đệ tam chiết) Lên tới cái sân thượng, đem chiếc chiếu trải ra, ta ngủ một giấc nào.Tiến hành rộng lớn hoặc quy mô hơn.

Nghĩa triển khai trong tiếng Việt:

["- đg. Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu: Triển khai lực lượng; Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến."]

Dịch triển khai sang tiếng Trung hiện đại:

恢廓 《扩展。》开展 《使 从小向大发展; 使 展开。》
triển khai phê bình và tự phê bình.
开展批评与自我批评。
triển khai hoạt động giao lưu khoa học kỹ thuật.
开展科学技术交流活动。 展开 《大规模地进行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: triển

triển:phát triển, triển vọng
triển:triển (thấm khô)
triển:xem triện
triển:triển (di chuyển; khó khăn)
triển:triển (di chuyển; khó khăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Gới ý 15 câu đối có chữ triển:

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

triển khai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triển khai Tìm thêm nội dung cho: triển khai