Từ: 草书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草书:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 书

Nghĩa của 草书 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoshū] 名
lối viết thảo; lối chữ thảo; cách viết thảo; chữ Hán viết tháu. (kiểu chữ Hán, có đặc điểm là nét bút liên tục, viết nhanh)。汉字字体,特点是笔画相连,写起来快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
草书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草书 Tìm thêm nội dung cho: 草书