Từ: dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ dục:

谷 cốc, lộc, dục育 dục昱 dục峪 dục浴 dục欲 dục粥 chúc, dục鹆 dục煜 dục毓 dục慾 dục鵒 dục鬻 dục, chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: dục

cốc, lộc, dục [cốc, lộc, dục]

U+8C37, tổng 7 nét, bộ Cốc 谷
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穀;
Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;

cốc, lộc, dục

Nghĩa Trung Việt của từ 谷

(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi.
◎Như: san cốc
khe núi, dòng suối, hà cốc lũng suối, ẩm cốc uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).

(Danh)
Hang núi, hỏm núi.

(Danh)
Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh : Tiến thối duy cốc 退 (Đại nhã , Tang nhu ) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.

(Danh)
Lộc Lãi một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.

(Danh)
Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn , nay ở vào vùng Thanh Hải và một phần tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc.

cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)

Nghĩa của 谷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (榖)
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。

Chữ gần giống với 谷:

,

Dị thể chữ 谷

, ,

Chữ gần giống 谷

, , , , 谿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷

dục [dục]

U+80B2, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, yo1;
Việt bính: juk6
1. [保育] bảo dục 2. [賁育] bôn dục 3. [鞠育] cúc dục 4. [教育] giáo dục 5. [化育] hóa dục 6. [體育] thể dục;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 育

(Động) Sinh, sinh sản.
◎Như: dục lân
sinh con trai.
◇Dịch Kinh : Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.

(Động)
Nuôi, nuôi cho khôn lớn.
◇Thi Kinh : Trưởng ngã dục ngã (Tiểu nhã , Lục nga ) Làm cho tôi lớn, ấp ủ tôi.

(Động)
Lớn lên.
◇Lã Thị Xuân Thu : Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ , (Khai xuân luận ) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.

(Danh)
Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.

(Danh)
Họ Dục.

dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (vhn)
dọc, như "bực dọc; chiều dọc, dọc ngang" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (gdhn)

Nghĩa của 育 trong tiếng Trung hiện đại:

[yō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: DỤC
dô ta; hày dô; hò dô ta (từ tượng thanh)。见〖杭育〗。
[yù]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ; sinh nở; sinh dục。生育。
节育
hạn chế sinh đẻ
生儿育女。
sinh con đẻ cái
计划生育。
sinh đẻ có kế hoạch.
2. nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
育婴
nuôi dưỡng trẻ con
育苗
ươm mầm non
封山育林。
rừng bảo vệ cây; cấm rừng để nuôi cây.
3. giáo dục。教育。
德育
đức dục
智育
trí dục
体育
thể dục
Từ ghép:
育才 ; 育雏 ; 育肥 ; 育林 ; 育龄 ; 育苗 ; 育秧 ; 育婴堂 ; 育种

Chữ gần giống với 育:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 育

,

Chữ gần giống 育

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育

dục [dục]

U+6631, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, yi4;
Việt bính: juk1;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 昱

(Danh) Ánh sáng mặt trời.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Thái Huyền Kinh
: Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ , (Thái huyền cáo ) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.

Nghĩa của 昱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: DỤC
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu rọi。照耀。

Chữ gần giống với 昱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱

dục [dục]

U+5CEA, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6 jyu6;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 峪

(Danh) Thung lũng.
dụ, như "sơn dụ (hang ở núi)" (gdhn)

Nghĩa của 峪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: DỤ
khe núi (thường dùng làm tên đất)。山谷(多用于地名)。
马兰峪(在河北)。
Mã Lan Dụ (ở tỉnh Hà Bắc)
嘉峪关(在甘肃)。
Gia Dụ Quan (ở tỉnh CamTúc)

Chữ gần giống với 峪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Chữ gần giống 峪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪 Tự hình chữ 峪

dục [dục]

U+6D74, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 2. [浴池] dục trì;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 浴

(Động) Tắm.
◎Như: mộc dục
tắm gội.
◇Luận Ngữ : Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu , Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.

(Động)
Tẩy rửa.
◎Như: dục Phật nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.

(Động)
Thấm đẫm, hụp lặn.
◎Như: dục huyết đẫm máu, vĩnh dục ái hà mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).

(Tính)
Dùng cho sự tắm rửa.
◎Như: dục thất phòng tắm, dục cân khăn tắm.

(Danh)
Họ Dục.
dục, như "dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)" (gdhn)

Nghĩa của 浴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: DỤC
tắm。洗澡。
沐浴
tắm gội
淋浴
tưới tắm
浴室
phòng tắm
海水浴
tắm biển
日光浴
tắm nắng
Từ ghép:
浴场 ; 浴池 ; 浴缸 ; 浴巾 ; 浴盆 ; 浴室 ; 浴血 ; 浴衣

Chữ gần giống với 浴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴

dục [dục]

U+6B32, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, ai1, ei1, ei4;
Việt bính: juk6
1. [馬首欲東] mã thủ dục đông 2. [五欲] ngũ dục 3. [人欲] nhân dục 4. [三欲] tam dục;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 欲

(Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng.
◎Như: dục vọng
sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn.

(Danh)
Tình dục.
§ Thông dục .

(Động)
Muốn, mong cầu, kì vọng.
◎Như: đởm dục đại mật mong cho to.
◇Cao Bá Quát : Dục bả suy nhan hoán túy dong (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).

(Tính)
Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.

(Phó)
Sắp, muốn.
◎Như: thiên dục vũ trời sắp muốn mưa, diêu diêu dục trụy lung lay sắp đổ.

dục, như "dâm dục; dục vọng" (vhn)
giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)

Nghĩa của 欲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慾)
[yù]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 11
Hán Việt: DỤC
1. dục vọng; ham muốn; ao ước; khát khao; mơ ước。欲望。
食欲
muốn ăn
求知欲
ham học; ham học hỏi
2. hi vọng; muốn; mong muốn; mong mỏi。想要;希望。
畅所欲言。
nói hết những điều muốn nói; phát biểu thoải mái.
从心所欲
tuỳ theo ý thích; muốn sau được vậy.
3. sắp sửa; sẽ。将要。
摇摇欲坠。
lung lay sắp đổ
Từ ghép:
欲罢不能 ; 欲盖弥彰 ; 欲壑难填 ; 欲火 ; 欲加之罪,何患无辞 ; 欲念 ; 欲擒故纵 ; 欲速则不达 ; 欲望

Chữ gần giống với 欲:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 欲

,

Chữ gần giống 欲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲

chúc, dục [chúc, dục]

U+7CA5, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, yu4, zhu4;
Việt bính: zuk1
1. [粥粥] chúc chúc;

chúc, dục

Nghĩa Trung Việt của từ 粥

(Danh) Cháo.
◎Như: đậu chúc
cháo đậu.Một âm là dục.

(Động)
Bán.
§ Cùng nghĩa với dục .
◇Lễ Kí : Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí , (Khúc lễ hạ ) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ.

(Động)
Nuôi dưỡng.

(Động)
Lấy chồng, giá xuất.

cháo, như "cơm cháo, rau cháo" (vhn)
chúc, như "chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))" (gdhn)

Nghĩa của 粥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ và nuôi dưỡng。生养。
2. bán。同"鬻"。
[zhōu]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHÚC
cháo。用粮食或粮食加其他东西煮成的半流质食物。
江米粥
cháo gạo nếp
八宝粥
cháo thập cẩm; cháo bát bửu.
Từ ghép:
粥少僧多

Chữ gần giống với 粥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥

dục [dục]

U+9E46, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵒;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 鹆

Giản thể của chữ .
dục, như "cù dục (con sáo)" (gdhn)

Nghĩa của 鹆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵒)
[yù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: DỤC
chim sáo; sáo。见〖鸲鹆〗。

Chữ gần giống với 鹆:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹆

,

Chữ gần giống 鹆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹆 Tự hình chữ 鹆 Tự hình chữ 鹆 Tự hình chữ 鹆

dục [dục]

U+715C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 煜

(Động) Chiếu sáng.

(Tính)
Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại.
◇Ban Cố
: Quản huyền diệp dục (Đông đô phú ) Đàn sáo tưng bừng.

(Danh)
Ngọn lửa.

duật, như "duật (cảnh đẹp đèn lửa)" (gdhn)
dực, như "dực (chiếu sáng)" (gdhn)

Nghĩa của 煜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
chiếu rọi; chiếu sáng。照耀。

Chữ gần giống với 煜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜

dục [dục]

U+6BD3, tổng 14 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 毓

(Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục.
§ Thông dục
.

(Động)
Sinh, đẻ, sản sinh.
§ Thông dục .
◎Như: chung linh dục tú tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.
dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (gdhn)

Nghĩa của 毓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
1. dưỡng dục; nuôi nấng。生育;养育。
钟灵毓秀。
đất thiêng sinh hiền tài
2. họ Dục。姓。

Chữ gần giống với 毓:

,

Dị thể chữ 毓

,

Chữ gần giống 毓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓

dục [dục]

U+617E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [禁慾] cấm dục 2. [嗜慾] thị dục;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 慾

(Danh) Lòng ham muốn.
§ Thông dục
.
◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là dục chướng .

(Danh)
Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ.
◎Như: tình dục tình ham muốn giữa trai gái.
dục, như "dâm dục; dục vọng" (vhn)

Chữ gần giống với 慾:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慾

,

Chữ gần giống 慾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾

dục [dục]

U+9D52, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;

dục

Nghĩa Trung Việt của từ 鵒

(Danh) Cù dục : xem .

cốc, như "con cốc" (vhn)
dục, như "cù dục (con sáo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鵒:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵒

,

Chữ gần giống 鵒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒 Tự hình chữ 鵒

dục, chúc [dục, chúc]

U+9B3B, tổng 22 nét, bộ Cách 鬲
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, zhou1, zhu3, zhu4, ju1;
Việt bính: juk6;

dục, chúc

Nghĩa Trung Việt của từ 鬻

(Động) Bán.
◎Như: dục văn vị sinh
bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai.
◇Trang Tử : Ngã thế thế vi bình phích khoáng, bất quá sổ kim; kim nhất triêu nhi dục kĩ bách kim, thỉnh dữ chi , ; , (Tiêu dao du ) Chúng ta đời đời làm nghề giặt lụa, (lợi) chẳng qua vài lạng; nay một sớm mà bán nghề lấy trăm lạng, xin (bán) cho hắn.

(Động)
Sinh, dưỡng.
◇Trang Tử : Tứ giả, thiên dục dã, thiên dục giả, thiên tự dã , , , (Đức sung phù ) Bốn điều đó, trời sinh ra, trời nuôi dưỡng, trời cho ăn vậy.

(Tính)
Non, trẻ thơ.
◇Thi Kinh : Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư , (Bân phong , Si hào ) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.

(Danh)
Họ Dục.Một âm là chúc.

(Danh)
Cháo.
§ Thông chúc .

chúc, như "nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)" (gdhn)
dục, như "dục văn vi sinh (bán văn mà sống)" (gdhn)

Nghĩa của 鬻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 鬲 - Cách
Số nét: 22
Hán Việt: DỤC
bán。卖。
鬻歌
bán bài hát
鬻画
bán tranh
鬻文为生。
sống bằng nghề viết văn.
卖官鬻爵。
bán quan bán tước

Chữ gần giống với 鬻:

, ,

Chữ gần giống 鬻

, , , 粿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻

Dịch dục sang tiếng Trung hiện đại:

春化 《播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育。例如把冬小麦的种子浸湿后, 保藏在低温的地方。这种方法可以使种子出苗整齐, 提早成熟, 本来是冬季播种的作物, 经过春化后, 春季播种 也能正常地抽穗。中国古代叫催青。》
刺激 《现实的物体和现象作用于感觉器官的过程; 声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。》
欲望 《想得到某种东西或想达到某种目的的要求。》
培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)

Gới ý 17 câu đối có chữ dục:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dục Tìm thêm nội dung cho: dục