Từ: 狗嘴吐不出象牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗嘴吐不出象牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗嘴吐不出象牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuzuǐtǔ·buchūxiàngyá] miệng chó không thể khạc ra ngà voi; kẻ xấu không thể nói ra những lời tử tế。比喻坏人嘴里说不出好话来。也说狗嘴长不出象牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
狗嘴吐不出象牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗嘴吐不出象牙 Tìm thêm nội dung cho: 狗嘴吐不出象牙