Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狗嘴吐不出象牙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗嘴吐不出象牙:
Nghĩa của 狗嘴吐不出象牙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒuzuǐtǔ·buchūxiàngyá] miệng chó không thể khạc ra ngà voi; kẻ xấu không thể nói ra những lời tử tế。比喻坏人嘴里说不出好话来。也说狗嘴长不出象牙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |

Tìm hình ảnh cho: 狗嘴吐不出象牙 Tìm thêm nội dung cho: 狗嘴吐不出象牙
