Từ: 白話 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白話:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thoại
Chỉ Hán ngữ hiện đại. § Tương đối với
văn ngôn
言.Sự việc không quan hệ khẩn yếu. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Đồng kỉ cá lão nhân gia nhàn tọa bạch thoại
話 (Trần đa thọ sanh tử phu thê 妻) Cùng mấy cụ già ngồi rảnh rỗi nói chuyện tào lao.Lời nói không có căn cứ, lời nói hão. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ hựu thuyết bạch thoại. Tô Châu tuy thị nguyên tịch, nhân một liễu cô phụ cô mẫu, vô nhân chiếu khán tài tựu lai đích. Minh niên hồi khứ trảo thùy? Khả kiến thị xả hoang
話. 籍, 母, 的. 誰? 謊 (Đệ ngũ thập thất hồi) Chị lại nói hão rồi. Tô Châu là nguyên quán thực, nhưng ông cô bà cô tôi đã mất, không có người trông nom, nên phải đón cô ấy về ở đây. Thế thì sang năm về Tô Châu tìm ai? Chị lại nói dối rồi.

Nghĩa của 白话 trong tiếng Trung hiện đại:

[báihuà] 1. lời nói suông; lời không căn cứ; nói linh tinh; ăn nói vu vơ; nói suông 指不能实现或没有根据的话。
空口说白话
rỗi mồm nói linh tinh
2. chuyện phiếm; nói chuyện nhà; tán gẫu; nói chuyện nhà chuyện cửa. (方>闲话;家常话。
她一边纳鞋底,一边和婆婆说白话
cô ấy vừa khâu đế giầy vừa nói chuyện nhà với mẹ chồng
3. bạch thoại; tiếng bạch thoại; tiếng Phổ thông (hình thức văn viết của tiếng Hán hiện đại- tiếng Phổ thông). 指现代汉语(普通话)的书面形式。
白话文
văn chương viết bằng tiếng bạch thoại
白话诗
thơ bạch thoại - (là thơ dùng tiếng bạch thoại để viết, phá bỏ cách luật thơ cũ sau phong trào Ngũ tứ.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

thoại:thần thoại
白話 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白話 Tìm thêm nội dung cho: 白話