Từ: 风沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshā] gió cát; gió bụi。风和被风卷起的沙土。
漫天的风沙
gió cát đầy trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
风沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风沙 Tìm thêm nội dung cho: 风沙