Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狗屁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗屁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗屁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒupì] đồ vô dụng; đồ vô tích sự; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; cức chó (lời mắng)。指毫无可取的话或文章(骂人的话)。
放狗屁
đồ bỏ đi
狗屁文章
văn chương vô dụng; văn chương vứt đi.
狗屁不通
chẳng biết cóc khô gì hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

thí:thí (đánh rắm)
狗屁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗屁 Tìm thêm nội dung cho: 狗屁