Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狗急跳墙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗急跳墙:
Nghĩa của 狗急跳墙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒujítiàoqiáng] chó cùng rứt giậu; con giun xéo lắm cũng oằn; tức nước vỡ bờ。比喻走投无路时不顾一切地行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙
| tường | 墙: | tường đất |

Tìm hình ảnh cho: 狗急跳墙 Tìm thêm nội dung cho: 狗急跳墙
