Từ: 狗急跳墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗急跳墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狗 • 急 • 跳 • 墙

Nghĩa của 狗急跳墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒujítiàoqiáng] chó cùng rứt giậu; con giun xéo lắm cũng oằn; tức nước vỡ bờ。比喻走投无路时不顾一切地行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường墙:tường đất
狗急跳墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗急跳墙 Tìm thêm nội dung cho: 狗急跳墙