Từ: 狗腿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗腿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗腿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒutuǐ·zi] chó săn; tay sai。指给有势力的坏人奔走帮凶的人(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
狗腿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗腿子 Tìm thêm nội dung cho: 狗腿子