Từ: 掣肘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掣肘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掣肘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèzhǒu] cản tay; cản trở; nắm cánh tay kéo lại (ngăn không cho làm)。拉住胳膊,比喻阻挠别人做事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掣

siết:siết chặt
xiết:xiết bao
xía:ngồi xía
xế:xế bóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)
掣肘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掣肘 Tìm thêm nội dung cho: 掣肘