Cao su chống va đập cửa

Từ: 独当一面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独当一面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独当一面 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúdāngyīmiàn] một mình đảm đương một phía; một mình phụ trách một mặt công tác。单独担当一个方面的任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
独当一面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独当一面 Tìm thêm nội dung cho: 独当一面