Cao su chống va đập cửa

Từ: 莫不 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫不:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莫不 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòbù] ai cũng; không... không; không có cái nào không。没有一个不。
铁路通车以后,这里的各族人民莫不欢喜鼓舞。
sau khi tuyến đường sắt thông suốt, nhân dân các dân tộc ở vùng này không ai là không vui mừng phấn khởi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình
莫不 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫不 Tìm thêm nội dung cho: 莫不